tàn ngược

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất bạo ngược, tàn ác ngang ngược: "tàn ngược" dùng để chỉ hành vi hoặc bản chất cực kỳ độc ác, tàn bạo trái với lẽ phải, đạo thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hành vi của bạo chúa ấy đầy tàn ngược. (Hành vi của vị bạo chúa đó rất tàn ác ngang ngược.)
    • Lịch sử lên án sự tàn ngược của chế độ . (Lịch sử lên án tính chất tàn bạo, ngang ngược của chế độ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự tàn ngược": thường được dùng như một cụm danh từ để nhấn mạnh tính chất, mức độ của hành vi tàn ác.
    • Sự tàn ngược của kẻ xâm lược không thể nào tha thứ được. (Tính chất tàn bạo, ngang ngược của kẻ xâm lược không thể nào tha thứ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Tàn bạo (tính từ): chỉ tính chất hung ác, độc ác, gây ra đau khổ.
  • Bạo ngược (tính từ/danh từ): chỉ sự ngang ngược, dùng bạo lực một cách trái lẽ.
  • Hống hách (tính từ): chỉ thái độ ngang ngược, trịch thượng.
Từ đồng nghĩa
  • Bạo tàn: vừa bạo lực vừa tàn ác.
  • Dã man: tàn ác, thiếu văn minh.
  • Tàn độc: độc ác tàn bạo.
Từ trái nghĩa
  • Nhân từ: lòng thương người, khoan dung.
  • Nhân đạo: tình người, phù hợp với đạo .
  • Lương thiện: tốt bụng, ngay thẳng.
Lưu ý sử dụng
  • "Tàn ngược" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, văn chính luận hoặc khi đánh giá mang tính lịch sử, đạo đức.
  • Từ này có nghĩa rất mạnh, dùng để phê phán những hành vi hoặc chế độ cực kỳ xấu xa.
  1. Nh. Bạo ngược.